Công cụ tính lương Quân nhân & Lực lượng vũ trang

Áp dụng mức lương cơ sở hiện hành 2.530.000 VNĐ (từ ngày 01/07/2026) và hỗ trợ các mốc thời gian tùy chọn.

Thông số tính toán
Ví dụ: Thiếu úy: 4.20, Trung úy: 4.60, Thượng úy: 5.00, Đại úy: 5.40...
Từ năm thứ 5 được hưởng 5%, mỗi năm sau cộng thêm 1%
Ví dụ: 0.2 hoặc 0.3 (để trống hoặc 0 nếu không có)
Ví dụ: 0.2 hoặc 0.3 (để trống hoặc 0 nếu không có)
Ví dụ: 20 (nhập 0 nếu không có)
Lương thực nhận hàng tháng
13.686.440 VNĐ
Hệ số: 4,35 | Thâm niên: 8 năm | Mức cơ sở: 2.530.000 đ
Bảng phân tích chi tiết các khoản thu nhập & khấu trừ
Mức lương cơ sở áp dụng 2.530.000 VNĐ
Lương theo ngạch bậc 11.005.500 VNĐ
Phụ cấp công vụ + 2.751.375 VNĐ
Phụ cấp thâm niên nghề + 880.440 VNĐ
Phụ cấp chức vụ / trách nhiệm + 0 VNĐ
Phụ cấp đặc thù ngành + 0 VNĐ
Phụ cấp trách nhiệm Đảng / Khác + 0 VNĐ
Tổng các khoản thu nhập trước khi trừ BHXH 14.637.315 VNĐ
Trích đóng BHXH (8% Lương + Thâm niên + Trách nhiệm) - 950.875 VNĐ
Tra cứu nhanh bảng hệ số lương

Bấm vào nút bên dưới để mở ảnh tra cứu tương ứng:


Bảng tra cứu hệ số lương lực lượng vũ trang
Bảng hệ số lương Sĩ quan
Hệ số lương Quân nhân chuyên nghiệp